So sánh A1–C2

Ở đây bạn sẽ thấy các cách diễn đạt từ A1 đến C2, để thấy chúng khác nhau thế nào. Với mỗi cách diễn đạt còn có thêm cụm từ và từ vựng.

Đặt lại
Chủ đề: Công việc và nghề nghiệp×

Bộ lọc

Chủ đề

35 văn bản

A1 A2 B1 B2 C1 C2

Telefonat: Verspätung mit reduziertem Wortschatz

Công việc và nghề nghiệpXin lỗi và đến muộnHẹn lịch
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Telefonat: Verspätung mit erweitertem Wortschatz

Công việc và nghề nghiệpXin lỗi và đến muộnHẹn lịch
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Sich um jemanden sorgen

Công việc và nghề nghiệpCảm giác và cảm xúc
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Sich krankmelden

Công việc và nghề nghiệpSức khỏe và bệnh tật
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Mit dem Auto fahren

Giao thông và di chuyểnCông việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Gekündigt haben

Công việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Erzieherin sein

Công việc và nghề nghiệpNuôi dạy con cái
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Ein Polizist sagt etwas

Giao thông và di chuyểnCông việc và nghề nghiệpTai nạn và tình huống khẩn cấp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Arbeitslos sein

Công việc và nghề nghiệpTìm việc và xin việc
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Was für eine Woche!

Công việc và nghề nghiệpCảm giác và cảm xúc
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Was bist du von Beruf?

Công việc và nghề nghiệpVườn và cây cối
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Urlaubssperre, die

Công việc và nghề nghiệpDu lịch và kỳ nghỉ
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Ob Maria zum Essen kommen möchte?

Lễ hội và tiệc tùngCông việc và nghề nghiệpMối quan hệ và tình yêu
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Mahngespräch (Auszug) - Phrasen für Kunden

Công việc và nghề nghiệpPhàn nàn và khiếu nạiKinh tế và tài chính
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Kassiererin bei ALDI sein

Mua sắm và tiêu dùng (chủ đề)Công việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Jemand möchte mehr Geld

Công việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Idiom: Köche/Brei?

Lịch sự và giao tiếpNgữ pháp và ngôn ngữCông việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Ich baue einen Schreibtisch

Công việc và nghề nghiệpThủ công và sửa chữa
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Hebamme sein

Công việc và nghề nghiệpSức khỏe và bệnh tậtKhám bệnh và y khoaGia đình
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Hauskrankenpflegerin

Công việc và nghề nghiệpChăm sóc và hỗ trợ
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Haushälterin, welche die Betten macht

Việc nhà và dọn dẹpCông việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Eine Überstunde!

Công việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

Ein Konditor arbeitet momentan an Weihnachtskeksen

Giáng sinhThủ công và sửa chữaCông việc và nghề nghiệp
A1 A2 B1 B2 C1 C2

E-Mail: Peter ist krank, Klasse 3C

Xin lỗi và đến muộnGia đìnhKhám bệnh và y khoaCông việc và nghề nghiệp

Zuletzt aktiv (1):