Bài luyện tương tác

Bài luyện từ A1 đến C2 – làm ngay và biết ngay mình đúng hay sai. Dùng bộ lọc để tìm bài luyện bạn muốn làm. Ở đây bạn không cần Action Points.

Phát trực tiếp: Làm quen trong buổi phỏng vấn xin việc (B2)

2026.10.25 19:00

Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng – nhất là trong buổi phỏng vấn xin việc. Chúng ta cùng luyện cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức và tự tin trả lời câu hỏi. Hãy tham gia trực tiếp và viết câu hỏi của bạn vào khung chat!

Bộ lọc

Loại bài luyện
Ngôn ngữ chuyên ngành
Ngữ pháp
Trình độ
Từ vựng

1273 bài luyện

A2 · Trắc nghiệm

Einkaufen gehen

Mua sắm
A1 · Điền vào chỗ trống

Im Kleidergeschäft

Mua sắmQuần áoChia động từ
B1 · Trắc nghiệm

Einige Fakten über Deutschland, Österreich und die Schweiz

Văn hóa & xã hội
A1 · Trắc nghiệm

Einen Termin vereinbaren

Lịch hẹnGọi điện thoại
A1 · Điền vào chỗ trống, Chính tả

Einen Termin vereinbaren

Gọi điện thoạiLịch hẹn
A2 · Đặt câu

Einen Pullover kaufen

Mua sắmQuần áoThì hiện tạiĐộng từ khiếm khuyết
A2 · Trắc nghiệm

Einen Drucker reklamieren

Khiếu nạiCông nghệ và sản phẩm
A1 · Trắc nghiệm

Einen Anzug kaufen

Mua sắmQuần áo
A2 · Trắc nghiệm

Eine Verabredung

Lịch hẹnDạng động từ
A2 · Trắc nghiệm

Eine Postkarte aus Dresden

Du lịchLiên từ kết hợpGiới từ
A1 · Trắc nghiệm

Eine Postkarte aus dem Urlaub

Kỳ nghỉThì hoàn thành (Perfekt)Giới từ
A2 · Trắc nghiệm

Eine Party bei Tamara

Động từ nguyên mẫu với zuCụm danh từ - động từ
A1 · Trắc nghiệm

Eine Karte aus München

Du lịchThì hoàn thành (Perfekt)
A1 · Điền vào chỗ trống

Eine Karte aus München

Kỳ nghỉThì hoàn thành (Perfekt)
C1 · Điền vào chỗ trống

Eine feine Nase

Giới từ
B1 · Trắc nghiệm

Eine E-Mail an Frau Krause

EmailGiới từMệnh đề nguyên nhân (weil)
A1 · Trắc nghiệm

Eine E-Mail an die Touristeninformation

Email
B1 · Trắc nghiệm

Ein Unfall

Giao thôngMệnh đề phụ
A1 · Trắc nghiệm

Ein Treffen auf der Straße

Giới thiệu bản thânNghề nghiệp
A1 · Trắc nghiệm

Ein Telefonat mit der Touristeninformation

Du lịchThì hiện tại
A2 · Trắc nghiệm

Ein schlechtes Restaurant

Nhà hàngMệnh đề phụMệnh đề thời gian
A2 · Trắc nghiệm

Ein schlechter Tag

Phủ định (nicht/kein)
B1 · Điền vào chỗ trống

Ein Restaurantbesuch

Nhà hàngThì quá khứ (Präteritum)
A1 · Trắc nghiệm

Ein neuer Job

Giới từ