Bài luyện tương tác

Bài luyện từ A1 đến C2 – làm ngay và biết ngay mình đúng hay sai. Dùng bộ lọc để tìm bài luyện bạn muốn làm. Ở đây bạn không cần Action Points.

Phát trực tiếp: Làm quen trong buổi phỏng vấn xin việc (B2)

2026.10.25 19:00

Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng – nhất là trong buổi phỏng vấn xin việc. Chúng ta cùng luyện cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Đức và tự tin trả lời câu hỏi. Hãy tham gia trực tiếp và viết câu hỏi của bạn vào khung chat!

Bộ lọc

Loại bài luyện
Ngôn ngữ chuyên ngành
Ngữ pháp
Trình độ
Từ vựng

1273 bài luyện

A1 · Điền vào chỗ trống

Fragen zum Tagesablauf im Büro

Sinh hoạt hằng ngàyĐộng từ tách được
A1 · Nối

Fragen und Antworten beim Essen

Thực phẩm
A2 · Đặt câu

Fragen bei der Touristeninformation

Du lịchTừ để hỏiĐộng từ khiếm khuyết
A2 · Đặt câu

Fragen aus Einkaufsgesprächen

Mua sắmTừ để hỏiThì hiện tại
B1 · Đặt câu

Fragen an die Volkshochschule

Hỏi và đápTừ để hỏi
B1 · Trắc nghiệm

Fragen an die Politik

Chính trịCấu tạo từ
A2 · Đặt câu

Fragen am Telefon

Gọi điện thoạiĐộng từ khiếm khuyếtTừ để hỏi
A2 · Trắc nghiệm

Florian spricht über sein Wochenende

Thời gian rảnhThì hoàn thành (Perfekt)
B2 · Trắc nghiệm

Feste Verbindungen (Nomen-Verb-Verbindungen)

Cụm danh từ - động từGiới từ
B1 · Trắc nghiệm

Feste Verb-Nomen-Verbindungen

Hoạt động
A1 · Nối

Farben, Geschirr, Besteck und Kleidung

Quần áo
C1 · Trắc nghiệm

Fakten zum Thema Stress

Sức khỏeNơi làm việcGiới từ
A1 · Nối

Essen und Trinken: welches Wort passt?

Thực phẩm
A1 · Trắc nghiệm

Essen und Trinken in Deutschland

Bữa ăn
A2 · Nối

Essen und Trinken in Deutschland

Thực phẩmVăn hóa & xã hội
B2 · Điền vào chỗ trống

Erweiterte Partizipien

Phân từ IIPhân từ I
B1 · Điền vào chỗ trống

Ernährungsgewohnheiten

Thực phẩmGiới từ
B1 · Điền vào chỗ trống

Erfindungen

Phát minhThể bị động
B1 · Điền vào chỗ trống

Erfinder gestern und heute

Phát minhThể bị độngĐộng từ khiếm khuyết
C1 · Trắc nghiệm

Energiesparen mit Energiesparlampen

Công nghệ và sản phẩmMôi trường và năng lượng
A1 · Điền vào chỗ trống

Endungen der Modalverben im Präteritum

Động từ khiếm khuyếtThì quá khứ (Präteritum)
A2 · Trắc nghiệm

Einleitung von Nebensätzen

Mệnh đề phụ
B1 · Trắc nghiệm

Einladung zum Ideenaustausch

Văn phòngLịch hẹnGiới từ
A1 · Trắc nghiệm

Einladung zum Geburtstag

Giới từ